Menu
Trang chủ/Xe máy/So sánh/BladeWave Alpha Cổ Điển

So sánh Honda Blade và Honda Wave Alpha Cổ Điển

Thông số kỹ thuật chính hãng, cập nhật từ Honda Việt Nam.

Honda Blade

Xe số

Honda Blade

Liên hệ

110cc

Chi tiết Honda Blade
Honda Wave Alpha Cổ Điển

Xe số

Honda Wave Alpha Cổ Điển

Liên hệ

110cc

Chi tiết Honda Wave Alpha Cổ Điển

Bảng so sánh thông số

Thông sốBladeWave Alpha Cổ Điển
Khối lượng bản thân99 kg (vành đúc) / 98 kg (vành nan hoa, phanh trước loại phanh cơ) / 99 kg (vành nan hoa, phanh trước loại phanh đĩa)96 kg
Dài x Rộng x Cao1.920 x 702 x 1.075 mm1.913 x 689 x 1.076 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.217 mm1.224 mm
Độ cao yên769mm770 mm
Khoảng sáng gầm xe141mm134 mm
Dung tích bình xăng3,7 L3,7 L
Kích cỡ lốp trước/ sauTrước: 70/90 -17 M/C 38P / Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lựcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lựcLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơXăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa6,18 kW/7.500 vòng/phút6,12 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy0,8 lít khi thay nhớt / 1,0 lít khi rã máySau khi xả 0,8 L / Sau khi rã máy 1,0 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu1,85l/100 km1,72 l/100km
Hộp sốCơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi độngĐạp chân/ĐiệnĐiện
Moment cực đại8,65 Nm/5.500 vòng/phút8,44 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh109,1 cm3109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông50,0 x 55,6 mm50,0 x 55,6 mm
Tỷ số nén9,0 : 19,0 : 1
Kích cỡ lớp trước/ sauLốp trước 70/90-17M/C 38P / Lốp sau 80/90-17M/C 50P
Loại truyền độngCơ khí, 4 số tròn

Chọn Honda Blade hay Honda Wave Alpha Cổ Điển?

Bảng trên so sánh thông số chính hãng của hai mẫu xe. Để biết màu sắc và phiên bản đang có sẵn, mức trả góp và ưu đãi hiện hành, liên hệ Honda Hùng Hồng — đại lý do Honda Việt Nam ủy nhiệm tại Quảng Trị.

Gọi 0912.476.777Nhắn tin Facebook

So sánh khác

HEAD Hùng Hồng0912.476.777
HEAD Hùng Hồng 20914.20.3773
Nhắn tinZaloNhắn tin