Menu
Trang chủ/Xe máy/So sánh/Wave Alpha 110Wave RSX

So sánh Honda Wave Alpha 110 và Honda Wave RSX

Thông số kỹ thuật chính hãng, cập nhật từ Honda Việt Nam.

Honda Wave Alpha 110

Xe số

Honda Wave Alpha 110

Liên hệ

110cc

Chi tiết Honda Wave Alpha 110
Honda Wave RSX

Xe số

Honda Wave RSX

Liên hệ

110cc

  • CBS
Chi tiết Honda Wave RSX

Bảng so sánh thông số

Thông sốWave Alpha 110Wave RSX
Khối lượng bản thân96 kg98 kg
Dài x Rộng x Cao1.913 mm x 689 mm x 1.076 mm1922 mm x 709 mm x 1082 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.224 mm1227 mm
Độ cao yên770 mm760mm
Khoảng sáng gầm xe134 mm135mm
Dung tích bình xăng3,7 L4,0 L
Kích cỡ lốp trước/ sauLốp trước 70/90-17M/C 38P / Lốp sau 80/90-17M/C 50PLốp trước: 70/90 - 17 M/C 38P / Lốp sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lựcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lựcLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khíXăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa6,12 kW/ 7.500 vòng/ phút6,46 kW / 7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máySau khi xả 0,8 L / Sau khi rã máy 1,0 L0,8 lít khi thay nhớt / 1,0 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu1,72 l/100km1,56 L/100 km
Loại truyền độngCơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi độngĐiệnĐạp chân/Điện
Moment cực đại8,44 Nm/ 5.500 vòng/ phút8,70 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh109,2 cm3109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông50,0 x 55,6 mm50,00 x 55,60 mm
Tỷ số nén9,0 : 19,3 : 1
Hộp sốCơ khí, 4 số vòng

Chọn Honda Wave Alpha 110 hay Honda Wave RSX?

Bảng trên so sánh thông số chính hãng của hai mẫu xe. Để biết màu sắc và phiên bản đang có sẵn, mức trả góp và ưu đãi hiện hành, liên hệ Honda Hùng Hồng — đại lý do Honda Việt Nam ủy nhiệm tại Quảng Trị.

Gọi 0912.476.777Nhắn tin Facebook

So sánh khác

HEAD Hùng Hồng0912.476.777
HEAD Hùng Hồng 20914.20.3773
Nhắn tinZaloNhắn tin