Menu
Trang chủ/Xe máy/So sánh/LEAD ABSVision

So sánh Honda LEAD ABS và Honda Vision

Thông số kỹ thuật chính hãng, cập nhật từ Honda Việt Nam.

Honda LEAD ABS

Xe tay ga

Honda LEAD ABS

Liên hệ

125cc

  • ABS
  • Smart Key
Chi tiết Honda LEAD ABS
Honda Vision

Xe tay ga

Honda Vision

Liên hệ

110cc

  • CBS
  • eSP
Chi tiết Honda Vision

Bảng so sánh thông số

Thông sốLEAD ABSVision
Khối lượng bản thân114 kg97 kg
Dài x Rộng x Cao1844mm x 714mm x 1132mm1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm
Khoảng cách trục bánh xe1273 mm1.277 mm
Độ cao yên760 mm785 mm
Khoảng sáng gầm xe140 mm175 mm
Dung tích bình xăng6,0 lít4,8 lít
Kích cỡ lốp trước/ sauTrước: 90/90-12 44J / Sau: 100/90-10 56JLốp trước: 80/90-16M/C 43P / Lốp sau: 90/90-14M/C 46P
Phuộc trướcỐng lồngỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụLò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơXăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏngXăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa8,22kW/8500 vòng/ phút6,59 kW/7.500 vòng/ phút
Dung tích nhớt máySau khi xả 0,8 lít / Sau khi tháo lọc dầu 0.85 lít / Sau khi rã máy 0.9 lítSau khi xả 0,65 lít / Sau khi rã máy 0,8 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu2.1 lít/100km1,82 lít/100 km
Loại truyền độngTruyền động đai
Hệ thống khởi độngKhởi động điệnĐiện
Moment cực đại11,7Nm/5250 vòng/ phút9,29 Nm/6.000 vòng/ phút
Dung tích xy-lanh124,8 cm3109,5 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông53,5 mm x 55,5 mm47,0 mm x 63,1 mm
Tỷ số nén11,5:110:1

Chọn Honda LEAD ABS hay Honda Vision?

Bảng trên so sánh thông số chính hãng của hai mẫu xe. Để biết màu sắc và phiên bản đang có sẵn, mức trả góp và ưu đãi hiện hành, liên hệ Honda Hùng Hồng — đại lý do Honda Việt Nam ủy nhiệm tại Quảng Trị.

Gọi 0912.476.777Nhắn tin Facebook

So sánh khác

HEAD Hùng Hồng0912.476.777
HEAD Hùng Hồng 20914.20.3773
Nhắn tinZaloNhắn tin